Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1668/1680

一部二十四史,不知从何说起yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Câu chuyện dài và phức tạp, tôi khó biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
一边倒yī biān dǎo

có lợi thế áp đảo một bên; hỗ trợ vô điều kiện

Cụm từ
一边yī biān

một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa

Cụm từ
一递一声yī dì yī shēng

(của ca sĩ, v.v.) người này đáp lại người kia

Cụm từ
一递一个yī dì yī gè

hết cái này đến cái khác

Cụm từ
一道yī dào

cùng nhau

Cụm từ
一过性yī guò xìng

nhất thời

Cụm từ
一遍又一遍yī biàn yòu yī biàn

lặp đi lặp lại

Cụm từ
一遍yī biàn

một lần (từ đầu đến cuối); một lần qua

Cụm từ
一连串yī lián chuàn

một loạt; một chuỗi

Cụm từ
一连yī lián

liên tiếp; liên tục; kéo dài

Cụm từ
一逞兽欲yī chěng shòu yù

buông thả dục vọng thú tính của mình

Cụm từ
一通百通yī tōng bǎi tōng

nắm vững điểm cốt lõi này thì mọi thứ khác sẽ thông suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
一退六二五yī tuì liù èr wǔ

xem 一推六二五[yi1 tui1 liu4 er4 wu3]

Cụm từ
一辞莫赞yī cí mò zàn

cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
一转眼yī zhuǎn yǎn

trong nháy mắt

Cụm từ
一轮yī lún

vòng hoặc giai đoạn đầu tiên (của trận đấu, bầu cử, đàm phán, chính sách dự kiến, v.v.)

Cụm từ
一辈子yī bèi zi

(trong) cả một đời

Cụm từ
一较高下yī jiào gāo xià

thi đấu với; đọ sức với; đối đầu xem ai hơn

Cụm từ
一身汗yī shēn hàn

đổ mồ hôi khắp người

Cụm từ
一身是胆yī shēn shì dǎn

can đảm không sợ hãi (thành ngữ); dũng cảm

Thành ngữ
一身两役yī shēn liǎng yì

một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Cụm từ
一身yī shēn

toàn thân; từ đầu đến chân; một người; một bộ quần áo

Cụm từ
一跃而起yī yuè ér qǐ

nhảy bật lên đột ngột; phốc lên; đứng bật dậy trong một cú nhảy

Cụm từ
一蹶不振yī jué bù zhèn

một lần vấp ngã, không thể đứng dậy (thành ngữ); một thất bại dẫn đến sụp đổ hoàn toàn; sụp đổ ngay lập tức; không thể phục hồi sau một trục…

Thành ngữ
一蹴而得yī cù ér dé

đạt được ngay lập tức (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công trong nháy mắt; đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴而就yī cù ér jiù

đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng; thành công ngay lập tức; đạt kết quả nhanh chóng

Thành ngữ
一蹴可几yī cù kě jī

thành công ngay từ lần đầu (thành ngữ); dễ như ăn bánh; có thể làm được ngay lập tức

Thành ngữ
一蹴即至yī cù jí zhì

nghĩa đen: đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); nghĩa bóng: làm dễ dàng

Thành ngữ
一路风尘yī lù fēng chén

trải qua một hành trình mệt mỏi

Cụm từ
一路顺风yī lù shùn fēng

chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ
一路货色yī lù huò sè

(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

Cụm từ
一路货yī lù huò

xem 一路貨色|一路货色[yi1 lu4 huo4 se4]

Cụm từ
一路平安yī lù píng ān

có chuyến đi vui vẻ; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
一路来yī lù lái

suốt dọc đường; suốt từ đầu; từ lúc bắt đầu

Cụm từ
一路上yī lù shàng

trên đường đi; cả quãng đường; (ví von) suốt cả thời gian

Cụm từ
一路yī lù

cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường; đi cùng hướng; cùng loại

Cụm từ
一起yī qǐ

ở cùng một nơi; cùng nhau; với; tổng cộng (tổng số)

Cụm từ
一走了之yī zǒu liǎo zhī

tránh vấn đề bằng cách bỏ đi; từ bỏ

Cụm từ
一贯yī guàn

nhất quán; luôn luôn; từ đầu đến cuối; từ trước đến nay; kiên trì

Cụm từ
一贫如洗yī pín rú xǐ

không một xu dính túi

Cụm từ
一诺千金yī nuò qiān jīn

một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ

Thành ngữ
一说yī shuō

một biểu đạt ý kiến; theo một số người

Cụm từ
一语双关yī yǔ shuāng guān

chơi chữ; có hai nghĩa; ẩn ý đôi

Cụm từ
一语道破yī yǔ dào pò

một lời nói ra tất cả (thành ngữ); nói trúng phóc; súc tích và chính xác

Thành ngữ
一语破的yī yǔ pò dì

xem 一語中的|一语中的[yi1 yu3 zhong4 di4]

Cụm từ
一语成谶yī yǔ chéng chèn

(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)

Thành ngữ
一语中的yī yǔ zhòng dì

(thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác

Thành ngữ
一语不发yī yǔ bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽yī yán nán jìn

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言为重yī yán wéi zhòng

mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言为定yī yán wéi dìng

(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言抄百总yī yán chāo bǎi zǒng

nói ngắn gọn

Cụm từ
一言堂yī yán táng

(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2…

Cụm từ
一言千金yī yán qiān jīn

một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言以蔽之yī yán yǐ bì zhī

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言九鼎yī yán jiǔ dǐng

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一言不发yī yán bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ
一言不合yī yán bù hé

(thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言一行yī yán yī xíng

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一动yī yán yī dòng

(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言yī yán

một câu; ngắn gọn

Cụm từ
一触即发yī chù jí fā

có thể xảy ra bất cứ lúc nào; bên bờ vực

Cụm từ
一触即溃yī chù jí kuì

sụp đổ ngay từ lần chạm trán đầu tiên; mất tinh thần ngay lập tức

Cụm từ
一角鲸yī jiǎo jīng

cá voi narwhal (Monodon monoceros)

Cụm từ
一角银币yī jiǎo yín bì

một hào

Cụm từ
一览表yī lǎn biǎo

bảng; lịch trình; danh sách

Cụm từ
一览众山小yī lǎn zhòng shān xiǎo

(câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn…

Cụm từ
一览无余yī lǎn wú yú

bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện

Thành ngữ
一览无遗yī lǎn wú yí

rõ ràng trong tầm mắt

Cụm từ
一览yī lǎn

nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan

Cụm từ