Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)
trang sức lộng lẫy (thành ngữ)
Tam giác Châu Giang
hạt; trân châu; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]
tiếng Lhoba, ngôn ngữ của nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng
đồ trang sức cổ
một loại ngọc
ngọc nhanh hỏng
một loại ngọc
huyện Gong ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)
(đá quý)
(ngọc)
(ngọc)
đôi vật hình bán cầu dùng trong bói toán
một loại ngọc
biến thể của 珍[zhen1]
món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo
món ăn ngon; mỹ vị; thực phẩm quý hiếm
quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!
quý giá
đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng
bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)
điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị
biến thể của 珍饈|珍馐, món ngon; món tinh tế; thực phẩm quý hiếm
hiếm; quý và không phổ biến
động vật và chim quý hiếm
hiếm; quý và lạ