Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)

Thành ngữ
珠光宝气
zhū guāng bǎo qì

trang sức lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
珠三角
Zhū Sān jiǎo

Tam giác Châu Giang

Cụm từ
zhū

hạt; trân châu; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]

Từ vựng
珞巴语
Luò bā yǔ

tiếng Lhoba, ngôn ngữ của nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng

Cụm từ
珞巴族
Luò bā zú

nhóm dân tộc Lhoba ở đông nam Tây Tạng

Cụm từ
luò

đồ trang sức cổ

Từ vựng

một loại ngọc

Từ vựng
xiù

ngọc nhanh hỏng

Từ vựng
yān

một loại ngọc

Từ vựng
珙县
Gǒng xiàn

huyện Gong ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
珙桐
gǒng tóng

cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)

Cụm từ
gǒng

(đá quý)

Từ vựng
guāng

(ngọc)

Từ vựng
jiàn

(ngọc)

Từ vựng
jiào

đôi vật hình bán cầu dùng trong bói toán

Từ vựng
jīn

một loại ngọc

Từ vựng
zhēn

biến thể của 珍[zhen1]

Từ vựng
珍馐美馔
zhēn xiū měi zhuàn

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐美味
zhēn xiū měi wèi

món ngon và hương vị tuyệt vời (thành ngữ); một món đãi ngộ tuyệt hảo

Thành ngữ
珍馐
zhēn xiū

món ăn ngon; mỹ vị; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍重
zhēn zhòng

quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!

Cụm từ
珍贵
zhēn guì

quý giá

Cụm từ
珍视
zhēn shì

đặt tầm quan trọng lớn; coi trọng

Cụm từ
珍藏
zhēn cáng

bộ sưu tập các vật phẩm quý hiếm và có giá trị; sưu tầm (những vật phẩm này)

Cụm từ
珍闻
zhēn wén

điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị

Cụm từ
珍羞
zhēn xiū

biến thể của 珍饈|珍馐, món ngon; món tinh tế; thực phẩm quý hiếm

Cụm từ
珍稀
zhēn xī

hiếm; quý và không phổ biến

Cụm từ
珍禽奇兽
zhēn qín qí shòu

động vật và chim quý hiếm

Cụm từ
珍异
zhēn yì

hiếm; quý và lạ

Cụm từ