Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1623/1680
gốc acetyl CH3COO
axit axetic (CH3COOH); axit etanoic
acetylcholine ACh (amin liên quan đến vitamin B complex)
piracetam (C6H10N2O2)
acetyl (hóa học)
năm thứ hai mươi hai Can Chi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2005 hoặc 2065
viêm não B truyền nhiễm (viết tắt của 乙型腦炎|乙型脑炎[yi3 xing2 nao3 yan2])
viêm gan B
hạt beta (electron, đặc biệt là electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
tia beta (dòng electron từ phân rã phóng xạ)
chất chủ vận beta-2
beta hoặc loại 2
etanethiol (hóa học)
đại tràng xích ma, nối đại tràng xuống với trực tràng
ethane (C2H6)
vinyl; nhóm vinyl (hóa học)
ethylene; vinyl
acetylene; ethyne C2H2
nhóm ethylamino
nhóm ethoxy (hóa học)
năm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
biến thể của 以太[yi3 tai4]
nhóm etyl (hóa học)
viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B
viêm gan B
loại B; loại II; beta
năm thứ năm mươi hai Ất Mão của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1975 hoặc 2035
năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055
glycol; ethylene glycol C2H4(OH)2 (chất chống đông)
năm thứ hai Ất Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1985 hoặc 2045
nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
đứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; hạng hai; chữ "B" hoặc số "II" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.; bên…
con rể lý tưởng
cưỡi rồng; chết (của hoàng đế và vua)
cưỡi hạc; chết
đạp gió rẽ sóng (thành ngữ); có hoài bão lớn
cưỡi gió; sử dụng thuận gió; nắm bắt cơ hội
nắm bắt cơ hội; tận dụng (lỗ hổng)
phép nhân và chia
đi (xe ô tô hoặc xe ngựa); lái xe; chạy xe
cảnh sát trên tàu; trưởng tàu an ninh
dấu nhân (toán học)
thừa cơ xâm nhập (thành ngữ); lợi dụng sơ hở
tận dụng lúc yếu
đi tàu; du hành bằng thuyền; đi phà
khi đang hào hứng; cảm thấy phấn chấn; bốc đồng
phi hành đoàn (trên tàu vũ trụ)
tích (kết quả của phép nhân)
xe chở khách
tận dụng lúc người khác gặp bất hạnh; cướp bóc
hóng mát dưới bóng râm
nghịch đảo nhân (toán học)
bảng cửu chương
phép nhân
nắm cơ hội; đi máy bay
(toán) lấy lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; lũy thừa
thừa số
đi như hành khách (trong xe hơi, thuyền, máy bay, v.v.)
hành khách
sống trong xa hoa; theo nghĩa đen: cưỡi cỗ xe vững chãi kéo bởi ngựa béo
đi (phương tiện giao thông)
nắm bắt cơ hội; hành động khi thời cơ đến
tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo; truy kích kẻ địch đang rút lui
tiếp tục chiến thắng; truy kích kẻ địch đang rút lui
nhân viên phục vụ trên máy bay, tàu hỏa, thuyền, v.v
dịch vụ (trên tàu, máy bay, v.v.)
(toán học) lũy thừa; nâng (một số) lên lũy thừa; phép lũy thừa; mũ
khi bạn thấy tiện
(toán học) nhân với
lợi dụng lúc ai gặp khó khăn