Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
用膳
yòng shàn

dùng bữa

Cụm từ
用脑
yòng nǎo

làm việc trí óc

Cụm từ
用尽心机
yòng jìn xīn jī

vắt kiệt tâm trí

Cụm từ
用尽
yòng jìn

sử dụng hết; dùng cạn kiệt

Cụm từ
用法
yòng fǎ

cách dùng

Cụm từ
用武之地
yòng wǔ zhī dì

đất dụng võ; vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng (thành ngữ)

Thành ngữ
用于
yòng yú

sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

Cụm từ
用料
yòng liào

nguyên liệu; vật liệu

Cụm từ
用户线
yòng hù xiàn

đường dây thuê bao

Cụm từ
用户端设备
yòng hù duān shè bèi

thiết bị phía khách hàng; CPE

Cụm từ
用户界面
yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng

Cụm từ
用户定义
yòng hù dìng yì

người dùng định nghĩa

Cụm từ
用户名
yòng hù míng

tên người dùng; ID người dùng

Cụm từ
用户创造内容
yòng hù chuàng zào nèi róng

nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

Cụm từ
用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện Người dùng-Mạng; UNI

Cụm từ
用户到网络接口
yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

giao diện người dùng-mạng; UNI

Cụm từ
用户
yòng hù

người dùng; khách hàng; thuê bao

Cụm từ
用意
yòng yì

ý định; mục đích

Cụm từ
用心良苦
yòng xīn liáng kǔ

suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
用心
yòng xīn

động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận

Cụm từ
用得着
yòng de zháo

có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không

Cụm từ
用得其所
yòng de qí suǒ

được sử dụng đúng cách; dùng đúng mục đích; phát huy tác dụng; phục vụ đúng mục đích

Cụm từ
用得上
yòng de shàng

cần thiết; có ích

Cụm từ
用度
yòng dù

chi phí

Cụm từ
用工
yòng gōng

thuê công nhân

Cụm từ
用完
yòng wán

dùng hết; xong

Cụm từ
用字
yòng zì

sử dụng chữ; dùng từ

Cụm từ
用坏
yòng huài

làm hỏng (dụng cụ)

Cụm từ
用场
yòng chǎng

sử dụng; ứng dụng

Cụm từ
用品
yòng pǐn

đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa

Cụm từ