Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tuân lệnh; tuân theo; nghe lời
chăm chỉ; cần cù (trong học tập); học hành chăm chỉ; nỗ lực lớn
gắng sức về thể chất
sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển
dụng cụ; đồ dùng; trang bị; thiết bị
chỉ huy quân sự với kỹ năng phi thường
hết (nguồn cung); đã tiêu; xài hết; cạn kiệt
được dùng để
dùng cho mục đích; làm thành
để (làm gì đó)
chi phí nhân sự (kế toán)
người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên
không cần; không có ích cho
không dùng hết; sử dụng ít hơn
sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng; tính hữu ích; vì vậy; do đó
tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức
Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3yang2 Shi4], Liêu Ninh
quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam
biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
con gái của chị gái; cháu gái
con trai của chị gái; cháu trai
biến thể Nhật Bản của 產|产
bệnh viện phụ sản
sản xuất và bán hàng; sản xuất và tiếp thị
kẹp sản khoa
năng suất cao
sản lượng
ống sinh (trong sản khoa)