Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sốt hậu sản; sốt sản hậu; sốt sau sinh
thời kỳ hậu sản; thời kỳ sau sinh (giai đoạn sáu tuần sau sinh)
sản xuất; chế tạo
năng lực sản xuất
Tin Kinh Doanh; Báo Sankei (nhật báo Tokyo)
tỉnh nông nghiệp trọng điểm
khu vực trồng lương thực
trồng trọt; trồng lương thực
quá trình sinh nở
khoa sản; phòng hộ sinh; sản khoa
phát sinh; hình thành; xảy ra; tạo ra; làm phát sinh; dẫn đến; sản xuất; sinh ra; tạo thành
sản phẩm; kết quả (của)
các nước sản xuất dầu
quyền sở hữu
khám thai (viết tắt của 產前檢查|产前检查[chan3 qian2 jian3 cha2])
cụm công nghiệp
chuỗi giá trị ngành
công nhân công nghiệp
công nghiệp hóa
công nghiệp; tài sản; bất động sản; thuộc về công nghiệp
thời kỳ sinh; giai đoạn chuyển dạ; ở cữ
phòng sinh (trong bệnh viện); phòng đẻ
hậu sản
phụ nữ đang ở cữ; phụ nữ khi sinh
bà đỡ
giấy chứng nhận xuất xứ (CO hoặc CoO) (thương mại)
nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất
giám đốc sản phẩm
cơ cấu sản phẩm
hàng hóa; sản phẩm; hàng; LT:個|个[ge4]