干癣
bệnh vẩy nến
bệnh vẩy nến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khô quắt; khô héo; nhăn nheo
›干眼症gān yǎn zhèngkhô mắt; khô tuyến lệ (khô tuyến nước mắt, thường do thiếu vitamin A)
›干瘦gān shòukhô héo; gầy gò và nhăn nheo
›干瞪眼gān dèng yǎnnhìn chằm chằm bất lực
›干物女gān wù nǚcô gái độc thân sống thờ ơ, không hứng thú với các mối quan hệ (mượn chữ từ tiếng Nhật 干物女 "himono onna")
›干笑gān xiàocười gượng; cười miễn cưỡng; cười ép; LT:聲|声[sheng1]
›干爽gān shuǎngkhô ráo và sạch sẽ; sảng khoái và tươi mát
›干等gān děngđợi trong vô vọng; ngồi không chờ đợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.