分发
phân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
phân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kinh tế) chủ nghĩa phân phối
›分立fēn lìthiết lập thành các thực thể riêng biệt; chia (một công ty,...) thành các thực thể độc lập; rời rạc; riêng…
›分异fēn yìsự khác biệt; phân hóa
›分社fēn shèchi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức; văn phòng tin tức
›分界线fēn jiè xiànđường phân chia
›分神fēn shéndành chút chú ý; phân tâm; bị sao lãng
›分生组织fēn shēng zǔ zhīmô phân sinh
›分灶吃饭fēn zào chī fàn"nấu ăn ở bếp riêng", khẩu hiệu của chương trình phân cấp tài chính bắt đầu từ những năm 1980 ở Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.