分野
đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau; ranh giới; phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)
đường phân chia giữa các lĩnh vực khác nhau; ranh giới; phân vùng lĩnh vực (trong chiêm tinh học Trung Quốc, sự liên kết giữa các vùng trời và các vùng đất tương ứng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(toán học) luật phân phối
›分配器fēn pèi qìdụng cụ phân phối (cho vật tiêu hao như xà phòng nước); bộ chia (tín hiệu truyền hình cáp, v.v.)
›分配fēn pèiphân phối; giao; phân bổ; phân vùng (ổ cứng)
›分部fēn bùchi nhánh; phân mục; phân chia
›分销fēn xiāophân phối; cửa hàng bán lẻ
›分销商fēn xiāo shāngnhà phân phối
›分送fēn sònggửi; phân phát
›分述fēn shùgiải thích chi tiết; phân tích rõ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.