强身
tăng cường sức khỏe; giữ gìn vóc dáng; xây dựng sức khỏe (thông qua tập luyện, dinh dưỡng, v.v.)
tăng cường sức khỏe; giữ gìn vóc dáng; xây dựng sức khỏe (thông qua tập luyện, dinh dưỡng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ gìn sức khỏe và thân thể
›强买强卖qiǎng mǎi qiǎng màiép buộc mua hoặc bán; giao dịch bằng cưỡng ép
›强调qiáng diàonhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh
›强辐射区qiáng fú shè qūđiểm nóng phóng xạ
›强辩qiǎng biàncố gắng lập luận bằng lý lẽ sai
›强行qiáng xínglàm gì đó bằng vũ lực; phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2]
›强辩到底qiǎng biàn dào dǐtranh cãi không ngừng; cố gắng nói lời cuối cùng
›强脚树莺qiáng jiǎo shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi chân mạnh (Horornis fortipes)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.