Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
强行強行

qiáng xíng

强行 là gì?

强行 [qiáng xíng] có nghĩa là làm gì đó bằng vũ lực; phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 强行 trong tiếng Việt

  1. làm gì đó bằng vũ lực
  2. phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2]

Cách đọc và ghi nhớ 强行

强行 được đọc là qiáng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm gì đó bằng vũ lực; phiên âm Đài Loan [qiang3 xing2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan