Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
古装古裝

gǔ zhuāng

古装 là gì?

古装 [gǔ zhuāng] có nghĩa là trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 古装 trong tiếng Việt

  1. trang phục cổ trang
  2. phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 古装

古装 được đọc là gǔ zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trang phục cổ trang; phục trang thời xưa (trong phim ảnh, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan