Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huáng

惶 là gì?

[huáng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惶 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) sợ hãi
  2. kinh sợ
  3. lo lắng
  4. bàng hoàng

Cách đọc và ghi nhớ 惶

được đọc là huáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan