Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huáng

偟 là gì?

[huáng] có nghĩa là (văn học) thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ; bối rối; lo lắng (biến thể của 惶[huang2]).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 偟 trong tiếng Việt

  1. (văn học) thời gian rảnh rỗi
  2. nhàn hạ
  3. bối rối
  4. lo lắng (biến thể của 惶[huang2])

Cách đọc và ghi nhớ 偟

được đọc là huáng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(văn học) thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ; bối rối; lo lắng (biến thể của 惶[huang2])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan