准 là gì?
准 [zhǔn] có nghĩa là chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận.
Nghĩa của từ 准 trong tiếng Việt
- chính xác
- tiêu chuẩn
- chắc chắn
- nhất định
- sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.)
- chuẩn
- cận
Cách đọc và ghi nhớ 准
准 được đọc là zhǔn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .