Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhǔn

准 là gì?

[zhǔn] có nghĩa là chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 准 trong tiếng Việt

  1. chính xác
  2. tiêu chuẩn
  3. chắc chắn
  4. nhất định
  5. sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.)
  6. chuẩn
  7. cận

Cách đọc và ghi nhớ 准

được đọc là zhǔn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan