Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

翊 là gì?

[yì] có nghĩa là hỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kính.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翊 trong tiếng Việt

  1. hỗ trợ
  2. sẵn sàng bay
  3. tôn kính

Cách đọc và ghi nhớ 翊

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan