Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 124/205

取: lấy; nhận; chọn; mang về

Từ vựng

呿: ngáp

Từ vựng

娶: lấy vợ; kết hôn (với phụ nữ)

Từ vựng

屈: cong; bị oan

Từ vựng

岨: đồi đá

Từ vựng

岖: gồ ghề

Từ vựng

忂: biến thể cũ của 躣[qu2]

Từ vựng

懅: bẽn lẽn; xấu hổ

Từ vựng
qu

戌: dùng trong 屈戌兒|屈戌儿[qu1 qu5 r5]

Từ vựng

驱: biến thể của 驅|驱[qu1]

Từ vựng

曲: giai điệu; bài hát; LT:支[zhi1]

Từ vựng

朐: họ [Qu2]

Từ vựng

氍: tấm thảm len

Từ vựng

渠: (nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy; ông ấy; bà ấy; (cũ) vành bánh xe…

Từ vựng

灈: tên cổ của một con sông ở Hà Nam

Từ vựng

焌: dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào; chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên…

Từ vựng

璩: (nhẫn ngọc)

Từ vựng

癯: gầy; gầy mòn; hốc hác; mệt mỏi

Từ vựng

瞿: kinh ngạc; phiên âm Đài Loan [ju4]

Từ vựng

砠: đồi đá

Từ vựng

磲: dùng trong 硨磲|砗磲[che1 qu2]

Từ vựng

祛: hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi; loại bỏ

Từ vựng

籧: chiếu tre thô

Từ vựng

粬: biến thể của 麯[qu1]

Từ vựng

胊: ách

Từ vựng

胠: mạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở; ăn trộm

Từ vựng

臞: biến thể của 癯[qu2]

Từ vựng

苣: hình thức kết hợp chỉ dùng trong 苣蕒菜|苣荬菜[qu3 mai3 cai4]; cách phát âm ở Đài Loan: [ju4]

Từ vựng

菃: (dùng trong tên)

Từ vựng

蕖: hoa sen

Từ vựng

蘧: Dianthus superbus

Từ vựng

蛆: ấu trùng ruồi

Từ vựng

蛐: con dế

Từ vựng

蠷: biến thể của 蠼[qu2]

Từ vựng

蠼: dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]

Từ vựng

衢: đại lộ

Từ vựng

袪: cửa tay áo

Từ vựng

覰: biến thể của 覷|觑[qu4]

Từ vựng

觑: theo dõi; rình mò

Từ vựng

诎: uốn cong; nhượng bộ; kiệt sức; nói lắp

Từ vựng

豦: lợn rừng; chiến đấu

Từ vựng

趣: thú vị; làm cho quan tâm

Từ vựng

趋: nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ

Từ vựng

躣: (dáng đi)

Từ vựng

躯: cơ thể con người

Từ vựng

軥: đầu của ách

Từ vựng

阒: yên tĩnh; sống một mình

Từ vựng

阹: một cái chuồng; vây quanh

Từ vựng

駆: biến thể tiếng Nhật của 驅|驱; phóng ngựa

Từ vựng

驱: biến thể cũ của 驅|驱[qu1]

Từ vựng

驱: đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh

Từ vựng

鸲: (dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)

Từ vựng

鸜: biến thể của 鴝|鸲[qu2]

Từ vựng

麮: cháo

Từ vựng

曲: biến thể của 麴|曲[qu1]

Từ vựng

麯: họ [Qu1]

Từ vựng

曲: nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng

麴: họ [Qu1]

Từ vựng

黢: đen; tối

Từ vựng

鼩: dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng