灈
tên cổ của một con sông ở Hà Nam
tên cổ của một con sông ở Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết; dùng trong bùa chú Đạo giáo
›炔quēankin; cũng đọc là [jue2]
›潜qiánẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập
›焌qūdập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào…
›漆qīsơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
›茕qióngmột mình; hoang vắng
›炝qiàngxào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ…
›燂qiánlàm nóng; cháy xém; đốt
›