焌
dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào; chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn
dập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào; chế hỗn hợp dầu nóng và gia vị lên món ăn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm nóng; cháy xém; đốt
›炝qiàngxào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ…
›牵qiāndắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo
›炔quēankin; cũng đọc là [jue2]
›炁qìbiến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết; dùng trong bùa chú Đạo giáo
›茕qióngmột mình; hoang vắng
›灈Qútên cổ của một con sông ở Hà Nam
›潜qiánẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.