胠
mạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở; ăn trộm
mạn sườn của động vật; bên hông; nạy mở; ăn trộm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thường chỉ động vật) phần cơ thể ở bên hông giữa xương sườn và xương hông
›胊qúách
›𣍰qiǎnkhung chậu; phần bụng dưới
›腔qiāng(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
›脐qí(dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm
›臞qúbiến thể của 癯[qu2]
›耆qíngười đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
›翘qiàohất lên; nổi lên một đầu; nghiêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.