Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Khẩu ngữ tiếng Trung

Tra cứu khẩu ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

388 từ sẵn sàng
搂钱
lōu qián

(khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

Khẩu ngữ
luǎn

trứng; noãn; trứng động vật; (khẩu ngữ) tinh hoàn; (cũ) dương vật; (câu chửi) chết tiệt

Khẩu ngữ
露点
lù diǎn

điểm sương; (khẩu ngữ) (phụ nữ) lộ một trong ba điểm (nhũ hoa và bộ phận sinh dục)

Khẩu ngữ
码长城
mǎ Cháng chéng

(khẩu ngữ) chơi mạt chược

Khẩu ngữ
蚂蚁腰
mǎ yǐ yāo

(khẩu ngữ) eo thon

Khẩu ngữ
没法儿
méi fǎ r

(khẩu ngữ) không thể làm gì được; (khẩu ngữ) không có cách nào...; đơn giản là không thể tin được...; (khẩu ngữ) không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)

Khẩu ngữ
没搞头
méi gǎo tou

(khẩu ngữ) không đáng để bận tâm; vô nghĩa

Khẩu ngữ
美眉
měi méi

(khẩu ngữ) cô gái xinh đẹp

Khẩu ngữ
美人腿
měi rén tuǐ

(Đài Loan) (khẩu ngữ) thân cây ăn được của cây lúa hoang Mãn Châu 菰[gu1], còn gọi là tre nước

Khẩu ngữ
没戏
méi xì

(khẩu ngữ) không có cơ hội; không thể; vô vọng

Khẩu ngữ
没眼看
méi yǎn kàn

(khẩu ngữ) không thể chịu nổi khi nhìn; quá xấu; xấu kinh khủng

Khẩu ngữ
没长眼睛
méi zhǎng yǎn jing

(khẩu ngữ) mù à?; đi đứng nhìn đường đi!

Khẩu ngữ
没准头
méi zhǔn tou

(khẩu ngữ) không đáng tin cậy

Khẩu ngữ
méng

(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến…

Khẩu ngữ
闷骚
mēn sāo

(khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Khẩu ngữ
miǎo

giây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tức

Khẩu ngữ
蜜大腿
mì dà tuǐ

(khẩu ngữ) đùi quyến rũ (từ mượn tiếng Hàn)

Khẩu ngữ
命根
mìng gēn

huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)

Khẩu ngữ
蜜穴
mì xué

(khẩu ngữ) âm đạo; âm hộ

Khẩu ngữ
末了
mò liǎo

(khẩu ngữ) phần cuối; chút cuối cùng; (khẩu ngữ) cuối cùng; rốt cuộc

Khẩu ngữ
磨牙
mó yá

nghiến răng (khi ngủ); tranh cãi vô nghĩa; (khẩu ngữ) răng hàm

Khẩu ngữ
耐心烦
nài xīn fán

(khẩu ngữ) kiên nhẫn

Khẩu ngữ
奶油
nǎi yóu

kem; bơ; (khẩu ngữ) ẻo lả

Khẩu ngữ
难伺候
nán cì hou

(khẩu ngữ) khó chiều; khó tính

Khẩu ngữ
男同
nán tóng

chàng trai đồng tính (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
闹肚子
nào dù zi

(khẩu ngữ) bị tiêu chảy

Khẩu ngữ
内内
nèi nei

(khẩu ngữ) quần lót

Khẩu ngữ
念想
niàn xiǎng

nhớ nhung; trân trọng ký ức; nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến; (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
念想儿
niàn xiang r

(khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm; (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)

Khẩu ngữ
尿不湿
niào bù shī

(khẩu ngữ) tã dùng một lần

Khẩu ngữ