Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kiểm tra; khám xét; kiểm định; LT:次[ci4]
giám sát; kiểm soát
giám sát; kiểm toán; theo dõi
Bộ Giám sát
công tố viên; kiểm sát viên (cán bộ tư pháp có nhiệm vụ có thể bao gồm cả điều tra hình sự và công tố)
làm thêm; công việc phụ
văn phòng thanh tra; văn phòng giám sát
sản xuất ít hơn; giảm sản lượng; năng suất thấp hơn
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
nổi trội về (thường dùng sau lĩnh vực chuyên môn); Example: 以研究見長|以研究见长[yi3 yan2 jiu1 jian4 chang2] nổi tiếng về nghiên cứu
huyện Kiến Xương ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
xào sơ
người giám sát; người theo dõi; cơ quan giám sát
chốt kiểm tra; trạm kiểm soát
văn phòng công tố; viện kiểm sát
nhân viên kiểm tra
Viện Kiểm tra, cơ quan giám sát theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan
người giám sát; người theo dõi
trạm kiểm soát
(Đài Loan) Viện trưởng Viện Kiểm sát
xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân
quan thần gian trá; đại thần mưu phản
gắn cho ai đó hoặc cái gì đó một danh hiệu mà không có thẩm quyền
di chuyển với tốc độ gấp đôi; rất khẩn trương
cắt thành
khẳng định; nhất quyết
xây dựng; thiết lập
thuật ngữ khinh miệt
khu vực phát triển; khu đô thị
kiên trì; khăng khăng; nhất định