Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “鹰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yīng

đại bàng; diều hâu; chim ưng

Từ vựng
鹰架
yīng jià

giàn giáo

Cụm từ
鹰派
yīng pài

phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
鹰潭
Yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
鹰雕
yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson

Cụm từ
鹰鸮
yīng xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)

Cụm từ
鹰鹃
yīng juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)

Cụm từ
鹰嘴豆
yīng zuǐ dòu

đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ
鹰头狮
yīng tóu shī

quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)

Cụm từ
鹰星云
Yīng Xīng yún

Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16

Cụm từ
鹰潭市
Yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰钩鼻
yīng gōu bí

mũi khoằm; mũi La Mã

Cụm từ
鹰击长空
yīng jī cháng kōng

đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cụm từ
鹰嘴豆泥
yīng zuǐ dòu ní

món hummus

Cụm từ
鹰架栈台
yīng jià zhàn tái

khung giàn giáo

Cụm từ
鹰状星云
Yīng zhuàng Xīng yún

Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16

Cụm từ
鹰嘴豆面粉
yīng zuǐ dòu miàn fěn

bột đậu gà

Cụm từ
鹰手营子矿
Yīng shǒu yíng zi kuàng

quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰爪翻子拳
yīng zhuǎ fān zi quán

Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật

Cụm từ
鹰手营子矿区
Yīng shǒu yíng zi kuàng qū

quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
兀鹰
wù yīng

đại bàng đầu trắng

Cụm từ
夜鹰
yè yīng

chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)

Cụm từ
熊鹰
xióng yīng

xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ