Kết quả cho “鹰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đại bàng; diều hâu; chim ưng
giàn giáo
phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson
(loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)
(loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)
đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo
quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)
Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
mũi khoằm; mũi La Mã
đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
món hummus
khung giàn giáo
Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16
bột đậu gà
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật
quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc
đại bàng đầu trắng
chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)
xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]