Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹰”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yīng

鹰: đại bàng; diều hâu; chim ưng

Từ vựng
鹰雕yīng diāo

鹰雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng diều núi (Nisaetus nipalensis), còn gọi là đại bàng diều Hodgson

Cụm từ
鹰鹃yīng juān

鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú diều lớn (Hierococcyx sparverioides)

Cụm từ
鹰鸮yīng xiāo

鹰鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú diều nâu (Ninox scutulata)

Cụm từ
鹰头狮yīng tóu shī

鹰头狮: quái vật đầu chim ưng mình sư tử (griffin)

Cụm từ
鹰雕yīng diāo

鹰雕: biến thể của 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
鹰钩鼻yīng gōu bí

鹰钩鼻: mũi khoằm; mũi La Mã

Cụm từ
鹰状星云Yīng zhuàng Xīng yún

鹰状星云: Tinh vân Đại bàng hoặc Tinh vân Hoàng hậu M16

Cụm từ
鹰犬yīng quǎn

鹰犬: chim ưng và chó săn; (nghĩa bóng) chó săn; người tay sai

Cụm từ
鹰爪翻子拳yīng zhuǎ fān zi quán

鹰爪翻子拳: Ying Zhua Fan Zi Quyền - "Móng Vuốt Đại Bàng" - Võ thuật

Cụm từ
鹰潭市Yīng tán shì

鹰潭市: Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰潭Yīng tán

鹰潭: Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
鹰派yīng pài

鹰派: phe diều hâu (đối lập: 鴿派|鸽派[ge1 pai4], phe bồ câu); đảng hung hăng và hiếu chiến; đảng chiến tranh; những người hiếu chiến

Cụm từ
鹰架栈台yīng jià zhàn tái

鹰架栈台: khung giàn giáo

Cụm từ
鹰架yīng jià

鹰架: giàn giáo

Cụm từ
鹰星云Yīng Xīng yún

鹰星云: Tinh vân Đại Bàng hoặc Nữ Hoàng M16

Cụm từ
鹰击长空yīng jī cháng kōng

鹰击长空: đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)

Cụm từ
鹰手营子矿区Yīng shǒu yíng zi kuàng qū

鹰手营子矿区: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰手营子矿Yīng shǒu yíng zi kuàng

鹰手营子矿: quận Yingshouyingzikuang của thành phố Thừa Đức 承德市[Cheng2 de2 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
鹰嘴豆面粉yīng zuǐ dòu miàn fěn

鹰嘴豆面粉: bột đậu gà

Cụm từ
鹰嘴豆泥yīng zuǐ dòu ní

鹰嘴豆泥: món hummus

Cụm từ
鹰嘴豆yīng zuǐ dòu

鹰嘴豆: đậu gà (Cicer arietinum); đậu garbanzo

Cụm từ
黑鹰Hēi Yīng

黑鹰: trực thăng Black Hawk

Cụm từ
凤头鹰雕fèng tóu yīng diāo

凤头鹰雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng mào (Nisaetus cirrhatus)

Cụm từ
凤头鹰fèng tóu yīng

凤头鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng mào (Accipiter trivirgatus)

Cụm từ
凤头蜂鹰fèng tóu fēng yīng

凤头蜂鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều ong mào (Pernis ptilorhynchus)

Cụm từ
鱼鹰yú yīng

鱼鹰: tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển

Cụm từ
飞鹰走马fēi yīng zǒu mǎ

飞鹰走马: cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn

Thành ngữ
飞鹰fēi yīng

飞鹰: đại bàng

Cụm từ
霍氏鹰鹃Huò shì yīng juān

霍氏鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cú cắt của Hodgson (Hierococcyx nisicolor)

Cụm từ
雄鹰xióng yīng

雄鹰: đại bàng đực; chim cắt đực

Cụm từ
雀鹰què yīng

雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt Châu Âu (Accipiter nisus)

Cụm từ
长尾夜鹰cháng wěi yè yīng

长尾夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim dê đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

Cụm từ
赫氏角鹰Hè shì jué yīng

赫氏角鹰: xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
赤腹鹰chì fù yīng

赤腹鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Trung Hoa (Accipiter soloensis)

Cụm từ
猫头鹰māo tóu yīng

猫头鹰: cú mèo

Cụm từ
褐耳鹰hè ěr yīng

褐耳鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu chân đỏ (Accipiter badius)

Cụm từ
苍鹰cāng yīng

苍鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng bắc (Accipiter gentilis)

Cụm từ
老鹰星云Lǎo yīng xīng yún

老鹰星云: Tinh vân Đại Bàng hoặc Tinh vân Nữ Hoàng M16

Cụm từ
老鹰lǎo yīng

老鹰: (thân mật) đại bàng; diều hâu; bất kỳ loài chim săn mồi nào tương tự

Cụm từ
秃鹰tū yīng

秃鹰: kền kền; đại bàng trọc đầu

Cụm từ
白头鹰bái tóu yīng

白头鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ
白眼𫛭鹰bái yǎn kuáng yīng

白眼𫛭鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều trắng mắt (Butastur teesa)

Cụm từ
猎鹰liè yīng

猎鹰: chim ưng

Cụm từ
熊鹰xióng yīng

熊鹰: xem 鷹鵰|鹰雕[ying1 diao1]

Cụm từ
灰脸𫛭鹰huī liǎn kuáng yīng

灰脸𫛭鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mặt xám (Butastur indicus)

Cụm từ
毛腿夜鹰máo tuǐ yè yīng

毛腿夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đêm tai lớn (Lyncornis macrotis)

Cụm từ
欧夜鹰ōu yè yīng

欧夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) sơn tước châu Âu (Caprimulgus europaeus)

Cụm từ
棕翅𫛭鹰zōng chì kuáng yīng

棕翅𫛭鹰: (loài chim ở Trung Quốc) diều lưng hung (Butastur liventer)

Cụm từ
林夜鹰lín yè yīng

林夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim én đồng cỏ (Caprimulgus affinis)

Cụm từ
松雀鹰sōng què yīng

松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng besra (Accipiter virgatus)

Cụm từ
普通鹰鹃pǔ tōng yīng juān

普通鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều thường (Hierococcyx varius)

Cụm từ
普通夜鹰pǔ tōng yè yīng

普通夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) loài chim đêm xám (Caprimulgus jotaka)

Cụm từ
日本松雀鹰Rì běn sōng què yīng

日本松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)

Cụm từ
小鹰号Xiǎo yīng Hào

小鹰号: tàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)

Cụm từ
天鹰座Tiān yīng zuò

天鹰座: Chòm sao Thiên Ưng

Cụm từ
夜鹰yè yīng

夜鹰: chim én đêm (loài chim hoạt động về đêm trong họ Caprimulgidae)

Cụm từ
埃及夜鹰Āi jí yè yīng

埃及夜鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Ai Cập (Caprimulgus aegyptius)

Cụm từ
北鹰鹃běi yīng juān

北鹰鹃: (loài chim ở Trung Quốc) chim cuốc ưng hung (Hierococcyx hyperythrus)

Cụm từ
兀鹰wù yīng

兀鹰: đại bàng đầu trắng

Cụm từ