普通鹰鹃
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều thường (Hierococcyx varius)
(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú diều thường (Hierococcyx varius)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đông (Buteo japonicus)
›普通鸬鹚pǔ tōng lú cí(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc lớn (Phalacrocorax carbo)
›普通䴓pǔ tōng shī(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Sitta europaea)
›普通话pǔ tōng huàQuan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
›普通话水平测试Pǔ tōng huà Shuǐ píng Cè shìKỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người…
›普通车pǔ tōng chētàu địa phương; xe cộ thông thường
›普遍pǔ biànphổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
›普遍化pǔ biàn huàsự khái quát hóa (logic)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.