Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驱”

Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

驱: đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh

Từ vựng

驱: biến thể cũ của 驅|驱[qu1]

Từ vựng

驱: biến thể của 驅|驱[qu1]

Từ vựng
驱魔赶鬼qū mó gǎn guǐ

驱魔赶鬼: trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
驱魔qū mó

驱魔: trừ tà; trừ quỷ

Cụm từ
驱离qū lí

驱离: xua đuổi; xua tan

Cụm từ
驱除鞑虏qū chú Dá lǔ

驱除鞑虏: trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900

Cụm từ
驱除qū chú

驱除: xua đuổi; loại bỏ; trục xuất

Cụm từ
驱邪qū xié

驱邪: trừ tà; trừ ma

Cụm từ
驱逐舰qū zhú jiàn

驱逐舰: tàu khu trục (tàu chiến)

Cụm từ
驱逐出境qū zhú chū jìng

驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia

Cụm từ
驱逐令qū zhú lìng

驱逐令: lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất

Cụm từ
驱逐qū zhú

驱逐: trục xuất; đày khỏi; lưu đày

Cụm từ
驱车qū chē

驱车: đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)

Cụm từ
驱赶qū gǎn

驱赶: lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)

Cụm từ
驱走qū zǒu

驱走: xua đuổi

Cụm từ
驱虫qū chóng

驱虫: xua đuổi côn trùng; tẩy giun

Cụm từ
驱策qū cè

驱策: thúc giục (ai làm việc gì); thúc đẩy (ai hành động)

Cụm từ
驱瘟qū wēn

驱瘟: xua đuổi dịch bệnh

Cụm từ
驱病qū bìng

驱病: ngăn ngừa bệnh tật

Cụm từ
驱散qū sàn

驱散: giải tán (đám đông, v.v.); (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)

Cụm từ
驱役qū yì

驱役: sai bảo (ai đó); (mở rộng) đưa vào sử dụng

Cụm từ
驱寒qū hán

驱寒: sưởi ấm; xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)

Cụm từ
驱动轮qū dòng lún

驱动轮: bánh xe dẫn động

Cụm từ
驱动程序qū dòng chéng xù

驱动程序: trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱动器qū dòng qì

驱动器: ổ đĩa

Cụm từ
驱动力qū dòng lì

驱动力: động lực

Cụm từ
驱动qū dòng

驱动: điều khiển; đẩy; phương tiện truyền động; cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa); trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Cụm từ
驱力qū lì

驱力: động lực (tâm lý); sự thúc đẩy

Cụm từ
驱使qū shǐ

驱使: thúc đẩy; thôi thúc; kích thích; sai khiến

Cụm từ
长驱直入cháng qū zhí rù

长驱直入: tiến quân thẳng vào không gặp trở ngại (quân sự) (thành ngữ); (ví dụ) tiến sâu vào tâm điểm của cái gì đó; tràn vào

Thành ngữ
磁盘驱动器cí pán qū dòng qì

磁盘驱动器: ổ đĩa cứng; ổ đĩa (thiết bị có chức năng đọc, ghi dữ liệu)

Cụm từ
概念驱动加工gài niàn qū dòng jiā gōng

概念驱动加工: xử lý hướng khái niệm

Cụm từ
国际先驱论坛报Guó jì Xiān qū Lùn tán Bào

国际先驱论坛报: International Herald Tribune

Cụm từ
四驱车sì qū chē

四驱车: xe dẫn động bốn bánh; 4x4

Cụm từ
四轮驱动sì lún qū dòng

四轮驱动: dẫn động bốn bánh

Cụm từ
劣币驱逐良币liè bì qū zhú liáng bì

劣币驱逐良币: tiền xấu đuổi tiền tốt (kinh tế)

Cụm từ
前驱qián qū

前驱: tiền thân; nhà tiên phong

Cụm từ
全轮驱动quán lún qū dòng

全轮驱动: dẫn động tất cả các bánh xe

Cụm từ
光驱guāng qū

光驱: Ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器

Viết tắt
光盘驱动器guāng pán qū dòng qì

光盘驱动器: ổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱

Viết tắt
先驱者xiān qū zhě

先驱者: người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
先驱xiān qū

先驱: tiên phong; người tiên phong; người mở đường

Cụm từ
并驾齐驱bìng jià qí qū

并驾齐驱: chạy ngang nhau; giữ tốc độ ngang nhau; sánh vai nhau; ngang hàng với nhau

Cụm từ