Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “青”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qīng

青: màu xanh lá; xanh dương; đen; tuổi trẻ; trẻ (dùng cho người)

Từ vựng
青龙县Qīng lóng xiàn

青龙县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
青龙满族自治县Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn

青龙满族自治县: huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
青龙Qīng lóng

青龙: Thanh Long, một trong bốn biểu tượng của chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông 東方青龍|东方青龙[Dong1 fang1 Qing1 long2] hoặc Đông…

Tiếng lóng xã hội
青鼬qīng yòu

青鼬: chồn vàng; Martes flavigula (động vật học)

Cụm từ
青霉素qīng méi sù

青霉素: penicillin

Cụm từ
青黛qīng dài

青黛: màu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
青黄不接qīng huáng bù jiē

青黄不接: nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không…

Thành ngữ
青黄qīng huáng

青黄: màu vàng xanh; tái nhợt (nước da)

Cụm từ
青鲛qīng jiāo

青鲛: cá mập thu

Cụm từ
青鱼qīng yú

青鱼: cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu

Cụm từ
青马大桥Qīng mǎ Dà qiáo

青马大桥: Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)

Cụm từ
青头鹦鹉qīng tóu yīng wǔ

青头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)

Cụm từ
青头潜鸭qīng tóu qián yā

青头潜鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)

Cụm từ
青面獠牙qīng miàn liáo yá

青面獠牙: trông dữ tợn (thành ngữ)

Thành ngữ
青靛qīng diàn

青靛: màu chàm

Cụm từ
青云谱区Qīng yún pǔ qū

青云谱区: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
青云谱Qīng yún pǔ

青云谱: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青云直上qīng yún zhí shàng

青云直上: một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
青云qīng yún

青云: trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc

Cụm từ
青阳县Qīng yáng Xiàn

青阳县: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
青阳Qīng yáng

青阳: Qingyang, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

青铜峡市: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡Qīng tóng xiá

青铜峡: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜器时代Qīng tóng qì Shí dài

青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
青铜器qīng tóng qì

青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ
青铜qīng tóng

青铜: đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
青金石qīng jīn shí

青金石: đá lapis lazuli (khoáng vật thuộc họ albite vuông)

Cụm từ
青釉qīng yòu

青釉: men ngọc bích, phong cách truyền thống của gốm sứ Trung Quốc

Cụm từ
青酱qīng jiàng

青酱: nước sốt pesto

Cụm từ
青贮qīng zhù

青贮: thức ăn ủ chua; thức ăn xanh

Cụm từ
青豆qīng dòu

青豆: đậu nành xanh; đậu Hà Lan xanh

Cụm từ
青衣qīng yī

青衣: quần áo màu đen; người hầu (xưa); vai thanh y trong Kinh kịch, còn gọi là 正旦[zheng4 dan4]

Cụm từ
青虾qīng xiā

青虾: tôm sông phương đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

Cụm từ
青蛙qīng wā

青蛙: con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]; (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

Tiếng lóng xã hội
青藏高原Qīng Zàng gāo yuán

青藏高原: Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路线Qīng Zàng Tiě lù xiàn

青藏铁路线: Đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏铁路Qīng Zàng tiě lù

青藏铁路: đường sắt Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏线qīng zàng xiàn

青藏线: tuyến Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏公路Qīng Zàng Gōng lù

青藏公路: Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng

Cụm từ
青藏Qīng Zàng

青藏: Thanh Hải và Tây Tạng

Cụm từ
青葱qīng cōng

青葱: hành lá; hành xanh; xanh tươi; xanh rì

Cụm từ
青蒿素qīng hāo sù

青蒿素: chất Arteannuin (hoá chất chống sốt rét); Artemisinin; Qinghaosu

Cụm từ
青蒜qīng suàn

青蒜: cọng và lá tỏi

Cụm từ
青葙子qīng xiāng zi

青葙子: cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
青葙qīng xiāng

青葙: cây mào gà lông (Celosia argentea)

Cụm từ
青菜qīng cài

青菜: rau xanh; cải thìa

Cụm từ
青草qīng cǎo

青草: cỏ

Cụm từ
青荇qīng xìng

青荇: trái tim nổi (Nymphoides peltatum)

Cụm từ
青苔qīng tái

青苔: rêu; địa y

Cụm từ
青花菜qīng huā cài

青花菜: bông cải xanh

Cụm từ
青花瓷qīng huā cí

青花瓷: gốm sứ xanh trắng

Cụm từ
青花椰菜qīng huā yē cài

青花椰菜: bông cải xanh

Cụm từ
青花qīng huā

青花: xanh trắng (gốm sứ)

Cụm từ
青芥辣qīng jiè là

青芥辣: cải ngựa; wasabi; mù tạc xanh

Cụm từ
青色qīng sè

青色: xanh lơ; xanh lam-xanh lục

Cụm từ
青脚鹬qīng jiǎo yù

青脚鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi chân xanh (Tringa nebularia)

Cụm từ
青脚滨鹬qīng jiǎo bīn yù

青脚滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choi choi Temminck (Calidris temminckii)

Cụm từ
青肿qīng zhǒng

青肿: vết bầm

Cụm từ
青翠qīng cuì

青翠: tươi xanh; xanh tươi

Cụm từ