青鲛
cá mập thu
cá mập thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); cá trích; cá thu
›青黄qīng huángmàu vàng xanh; tái nhợt (nước da)
›青马大桥Qīng mǎ Dà qiáoCầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
›青头鹦鹉qīng tóu yīng wǔ(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu xám (Psittacula himalayana)
›青黛qīng dàimàu chàm (thuốc nhuộm); chiết xuất Bột chàm (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›青头潜鸭qīng tóu qián yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đen Baer (Aythya baeri)
›青霉素qīng méi sùpenicillin
›青鼬qīng yòuchồn vàng; Martes flavigula (động vật học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.