Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锦”

Tìm thấy 53 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jǐn

锦: gấm; công việc thêu; rực rỡ

Từ vựng
锦鲤jǐn lǐ

锦鲤: cá koi (Cyprinus carpio haematopterus)

Cụm từ
锦鸡jǐn jī

锦鸡: gà lôi vàng

Cụm từ
锦西县Jǐn xī xiàn

锦西县: huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
锦西Jǐn xī

锦西: thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
锦衣卫Jǐn yī wèi

锦衣卫: Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh

Cụm từ
锦衣玉食jǐn yī yù shí

锦衣玉食: cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
锦葵jǐn kuí

锦葵: cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
锦绣前程jǐn xiù qián chéng

锦绣前程: tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
锦绣jǐn xiù

锦绣: đẹp đẽ

Cụm từ
锦县Jǐn xiàn

锦县: huyện Jin ở Liêu Ninh

Cụm từ
锦缎jǐn duàn

锦缎: gấm vóc

Cụm từ
锦江区Jǐn jiāng qū

锦江区: quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
锦江Jǐn jiāng

锦江: quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
锦标赛jǐn biāo sài

锦标赛: cuộc thi vô địch; giải vô địch

Cụm từ
锦标jǐn biāo

锦标: giải thưởng; cúp; danh hiệu

Cụm từ
锦旗jǐn qí

锦旗: biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Cụm từ
锦心绣口jǐn xīn xiù kǒu

锦心绣口: (văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cụm từ
锦州市Jǐn zhōu shì

锦州市: thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锦州Jǐn zhōu

锦州: thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锦屏县Jǐn píng xiàn

锦屏县: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦屏Jǐn píng

锦屏: huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦囊妙计jǐn náng miào jì

锦囊妙计: túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ…

Thành ngữ
锦囊jǐn náng

锦囊: túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cụm từ
锦上添花jǐn shàng tiān huā

锦上添花: nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã…

Thành ngữ
集锦jí jǐn

集锦: bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)

Cụm từ
贺锦丽Hè Jǐn lì

贺锦丽: He Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng

Cụm từ
衣锦还乡yī jǐn huán xiāng

衣锦还乡: nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
衣锦荣归yī jǐn róng guī

衣锦荣归: về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
蜀锦Shǔ jǐn

蜀锦: gấm Tứ Xuyên

Cụm từ
花团锦簇huā tuán jǐn cù

花团锦簇: trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy

Thành ngữ
胡锦涛Hú Jǐn tāo

胡锦涛: Hu Jintao (1942-), Tổng Bí thư ĐCSTQ 2002-2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2013

Cụm từ
织锦zhī jǐn

织锦: gấm; vải lụa có hoa văn màu sắc

Cụm từ
织金锦zhī jīn jǐn

织金锦: gấm vàng

Cụm từ
纬锦wěi jǐn

纬锦: gấm sợi ngang; vải dệt với sợi ngang nhiều màu

Cụm từ
经锦jīng jǐn

经锦: gấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu

Cụm từ
红腹锦鸡hóng fù jǐn jī

红腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi vàng (Chrysolophus pictus)

Cụm từ
盘锦市Pán jǐn shì

盘锦市: Panjin, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
盘锦Pán jǐn

盘锦: Panjin, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
白腹锦鸡bái fù jǐn jī

白腹锦鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Lady Amherst (Chrysolophus amherstiae)

Cụm từ
濯锦以鱼zhuó jǐn yǐ yú

濯锦以鱼: làm cho xấu trở nên đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
杭锦旗Háng jǐn qí

杭锦旗: cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
杭锦后旗Háng jǐn hòu qí

杭锦后旗: cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
杭锦Háng jǐn

杭锦: cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
文锦渡Wén Jǐn Dù

文锦渡: Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
富锦市Fù jǐn shì

富锦市: Fujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
富锦Fù jǐn

富锦: Fujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
十锦shí jǐn

十锦: biến thể của 什錦|什锦[shi2 jin3]

Cụm từ
八段锦bā duàn jǐn

八段锦: bát đoạn cẩm, một chuỗi bài tập khí công truyền thống gồm tám phần

Cụm từ
什锦果盘shí jǐn guǒ pán

什锦果盘: món salad trái cây thập cẩm

Cụm từ
什锦shí jǐn

什锦: (món ăn) thập cẩm; hỗn hợp; sự phối hợp

Cụm từ
世锦赛shì jǐn sài

世锦赛: giải vô địch thế giới

Cụm từ
三索锦蛇sān suǒ jǐn shé

三索锦蛇: rắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn

Cụm từ