锦葵
cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ
›锦衣玉食jǐn yī yù shícuộc sống xa hoa; phung phí
›锦绣jǐn xiùđẹp đẽ
›锦衣卫Jǐn yī wèiCẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh
›锦县Jǐn xiànhuyện Jin ở Liêu Ninh
›锦西Jǐn xīthị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2…
›锦缎jǐn duàngấm vóc
›锦西县Jǐn xī xiànhuyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.