集锦
bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sưu tập tem; nghiên cứu tem
›集运jí yùnvận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
›集韵Jí yùnJiyun, từ điển vần tiếng Trung với 53.525 mục tự đơn, xuất bản thế kỷ 11
›集贤Jí xiánhuyện Tập Hiền ở Song Nha Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›集录jí lùbiên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp
›集镇jí zhènthị trấn
›集邮簿jí yóu bùalbum tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
›集集Jí jíThị trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.