锦标
giải thưởng; cúp; danh hiệu
giải thưởng; cúp; danh hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
›锦标赛jǐn biāo sàicuộc thi vô địch; giải vô địch
›锦心绣口jǐn xīn xiù kǒu(văn viết) tao nhã và hoa mỹ
›锦江Jǐn jiāngquận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›锦州市Jǐn zhōu shìthành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›锦江区Jǐn jiāng qūquận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›锦州Jǐn zhōuthành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
›锦缎jǐn duàngấm vóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.