Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “锋”

Tìm thấy 49 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēng

锋: mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)

Từ vựng
锋面fēng miàn

锋面: front (khí tượng)

Cụm từ
锋钢fēng gāng

锋钢: thép tốc độ cao

Cụm từ
锋铓fēng máng

锋铓: biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露fēng máng bì lù

锋芒毕露: phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

锋芒内敛: có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
锋芒fēng máng

锋芒: đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋利fēng lì

锋利: sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
静止锋jìng zhǐ fēng

静止锋: front cố định (khí tượng)

Cụm từ
雷锋Léi Fēng

雷锋: Lôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi

Cụm từ
开路先锋kāi lù xiān fēng

开路先锋: người tiên phong; mở đường

Cụm từ
锢囚锋gù qiú fēng

锢囚锋: front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
针锋相对zhēn fēng xiāng duì

针锋相对: đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó

Thành ngữ
边锋biān fēng

边锋: cánh; tiền đạo cánh

Cụm từ
走偏锋zǒu piān fēng

走偏锋: viết với đầu bút nghiêng; (nghĩa bóng) dùng thủ đoạn quanh co

Cụm từ
谢霆锋Xiè Tíng fēng

谢霆锋: Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop

Cụm từ
语锋yǔ fēng

语锋: mạch thảo luận; chủ đề

Cụm từ
话锋huà fēng

话锋: chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận

Cụm từ
冲锋陷阵chōng fēng xiàn zhèn

冲锋陷阵: xung phong và phá vỡ phòng tuyến địch

Cụm từ
冲锋枪chōng fēng qiāng

冲锋枪: súng tiểu liên

Cụm từ
冲锋chōng fēng

冲锋: xung phong; tấn công; cuộc tấn công

Cụm từ
华国锋Huà Guó fēng

华国锋: Hoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981

Cụm từ
笔锋bǐ fēng

笔锋: ngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết; lướt; chạm

Cụm từ
争锋zhēng fēng

争锋: cạnh tranh

Cụm từ
乌兹冲锋枪Wū zī chōng fēng qiāng

乌兹冲锋枪: súng tiểu liên Uzi

Cụm từ
滞留锋zhì liú fēng

滞留锋: front thời tiết đứng yên (khí tượng)

Cụm từ
活雷锋huó Léi Fēng

活雷锋: công dân mẫu mực vị tha, giống như Lôi Phong 雷鋒|雷锋[Lei2 Feng1]

Cụm từ
正锋zhèng fēng

正锋: tấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)

Cụm từ
暖锋nuǎn fēng

暖锋: front ấm (khí tượng)

Cụm từ
收敛锋芒shōu liǎn fēng máng

收敛锋芒: thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn

Cụm từ
打冲锋dǎ chōng fēng

打冲锋: dẫn đầu xung phong

Cụm từ
急先锋jí xiān fēng

急先锋: tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu

Cụm từ
少年先锋队Shào nián Xiān fēng duì

少年先锋队: Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队

Viết tắt
囚锢锋qiú gù fēng

囚锢锋: front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
口锋kǒu fēng

口锋: cách nói; chất giọng

Cụm từ
及锋而试jí fēng ér shì

及锋而试: nghĩa đen: đạt đến đỉnh cao và thử (thành ngữ); dốc sức khi đang ở đỉnh cao

Thành ngữ
剑走偏锋jiàn zǒu piān fēng

剑走偏锋: kiếm đi nước lệch (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường

Thành ngữ
前锋qián fēng

前锋: tiên phong; tiền tuyến; tiền đạo (thể thao)

Cụm từ
初露锋芒chū lù fēng máng

初露锋芒: dấu hiệu đầu tiên của tài năng chớm nở; lần đầu thể hiện khả năng của mình

Cụm từ
刀锋dāo fēng

刀锋: lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ

Cụm từ
出锋头chū fēng tou

出锋头: đẩy mình lên phía trước; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật

Cụm từ
冷锋lěng fēng

冷锋: mặt lạnh (khí tượng học); frông lạnh (khí tượng học)

Cụm từ
先锋队xiān fēng duì

先锋队: đội tiên phong

Cụm từ
先锋派xiān fēng pài

先锋派: tiên phong

Cụm từ
先锋xiān fēng

先锋: tiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật

Cụm từ
侧锋cè fēng

侧锋: tấn công xiên (chuyển động bút trong hội họa)

Cụm từ
偏锋piān fēng

偏锋: nét bút chếch (thư pháp); nghĩa bóng: nét ngang; tư duy ngoại biên

Cụm từ
交锋jiāo fēng

交锋: giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó)

Cụm từ
中锋zhōng fēng

中锋: tiền vệ; trung phong (bóng rổ); tiền đạo trung tâm (khúc côn cầu, bóng đá)

Cụm từ