急先锋 là gì?
急先锋 [jí xiān fēng] có nghĩa là tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu.
Nghĩa của từ 急先锋 trong tiếng Việt
- tiên phong táo bạo
- người tiên phong
- nhân vật dẫn đầu
Cách đọc và ghi nhớ 急先锋
急先锋 được đọc là jí xiān fēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .