Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
急先锋急先鋒

jí xiān fēng

急先锋 là gì?

急先锋 [jí xiān fēng] có nghĩa là tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 急先锋 trong tiếng Việt

  1. tiên phong táo bạo
  2. người tiên phong
  3. nhân vật dẫn đầu

Cách đọc và ghi nhớ 急先锋

急先锋 được đọc là jí xiān fēng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiên phong táo bạo; người tiên phong; nhân vật dẫn đầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan