收敛锋芒
thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
thu mình lại; tỏ ra khiêm tốn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thắt lại; làm chặt; gom (suy nghĩ); kết thúc; đóng gói (cho chuyến đi)
›收支相抵shōu zhī xiāng dǐhoà vốn; cân bằng thu chi
›收款shōu kuǎnnhận thanh toán; thu tiền
›收款台shōu kuǎn táiquầy thanh toán; bàn thu ngân
›收支shōu zhīdòng tiền; cân đối tài chính; thu và chi
›收揽shōu lǎngiành được sự ủng hộ; lôi kéo về phía mình; giữ kiểm soát
›收敛级数shōu liǎn jí shùchuỗi hội tụ (toán)
›收方shōu fāngbên nhận; người nhận; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán), trái với bên có 付方[fu4 fang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.