Kết quả cho “酒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rượu
quán bar
nhà nghỉ
tiệc rượu; tiệc rượu vang
hứng thú với rượu; đam mê uống rượu
nhà máy rượu; nhà máy chưng cất
sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn
nhà máy rượu vang
quầy bar
kẻ nghiện rượu
tác phong tốt khi uống rượu; uống rượu như một phép thử tính cách
cảm giác ngà ngà say
người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
men rượu
cốc rượu
táo ngâm rượu
tủ rượu
nhà hàng
đồ uống; thức uống
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc
rượu
kiểm tra nồng độ cồn
má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]
nghiện rượu