酒
rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]
酒 thường mang nghĩa “rượu (đặc biệt là rượu gạo)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 酒 cùng cụm 酒店 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quán rượu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quán bar
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.uống (rượu)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bia (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một loại sốt đặc từ đậu nành lên men; ướp trong sốt đậu nành; sốt; mứt
›酵jiàomen; chất gây nở; quá trình lên men; tiếng Đài Loan đọc là [xiao4]
›鄄Juàntên một huyện ở Sơn Đông
›醤jiàngbiến thể tiếng Nhật của 醬|酱[jiang4]
›醮jiàocử hành tế lễ
›醵jùgóp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)
›釂jiàocạn ly
›郡jùnquận; huyện; vùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.