Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiǔ

酒 là gì?

[jiǔ] có nghĩa là rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酒 trong tiếng Việt

  1. rượu (đặc biệt là rượu gạo)
  2. đồ uống có cồn
  3. rượu bia
  4. thức uống có cồn
  5. LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

Cách đọc và ghi nhớ 酒

được đọc là jiǔ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia; thức uống có cồn; LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan