Kết quả tra từ “赛”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赛: thi đấu; cuộc thi; trận đấu; vượt qua; tốt hơn; ưu việt; xuất sắc
赛龙船: cuộc đua thuyền rồng
赛龙舟: đua thuyền rồng
赛点: điểm quyết định (quần vợt, v.v.)
赛马会: Câu lạc bộ Jockey, tổ chức từ thiện Hồng Kông (và là câu lạc bộ quý ông trước đây)
赛马场: trường đua ngựa
赛马: đua ngựa; môn đua ngựa
赛里木湖: Hồ Sayram ở Tân Cương
赛道: đường đua
赛轮思: Cerence, công ty Mỹ cung cấp trợ lý ô tô dựa trên AI
赛车手: tay đua xe
赛车女郎: cô gái đường đua; cô gái paddock; cô gái cầm bảng
赛车场赛: cuộc đua xe đạp trong sân vận động
赛车场: đường đua ô tô; đường đua xe đạp
赛车: đua ô tô; đua xe đạp; xe đua
赛跑: chạy đua; thi chạy
赛艇: đua thuyền; thuyền đua; môn rowing
赛船: đua thuyền; thuyền đua
赛义迪: Said hoặc Sayed (tên Ả Rập)
赛罕区: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
赛罕: Quận Saihan của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông
赛程: lịch thi đấu; quá trình của một cuộc đua
赛百味: Subway (nhà hàng thức ăn nhanh)
赛璐珞: celluloid (từ mượn)
赛璐玢: cellophane (từ mượn)
赛珍珠: Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với các tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và Nobel
赛特: Seth (tên)
赛氏篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Sykes (Iduna rama)
赛段: giai đoạn của một cuộc thi
赛格威: Segway PT
赛会: cuộc rước tôn giáo; triển lãm
赛普勒斯: Cyprus (Đài Loan)
赛扬: Celeron (một chip của Intel)
赛德娜: Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng rìa của hệ mặt trời
赛德克族: người Seediq, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
赛季: mùa giải (thể thao)
赛夏族: người Saisiyat hoặc Saisiat, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
赛场: trường đua; sân (thi đấu điền kinh)
赛因斯: khoa học (từ mượn)
赛博: (từ mượn) cyber
赛力斯: Seres, thương hiệu xe điện Trung Quốc
赛先生: "Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1…
赛事: cuộc thi (ví dụ: thể thao)
凡尔赛: khoe khéo; khiêm tốn giả để khoe
体育比赛: cuộc thi thể thao
马赛曲: La Marseillaise
马赛族: Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan; người Maasai ở Kenya
马赛克: tranh ghép mảnh (từ mượn); hiệu ứng vỡ hình
马赛: Marseille, thành phố ở miền nam nước Pháp; Basay, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
马拉松赛: cuộc đua marathon
饭后一支烟,赛过活神仙: hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)
预赛: vòng thi sơ khảo; tổ chức vòng loại
霍赛: Jose (tên)
附加赛: trận đấu bổ sung; trận play-off; quyết định
阿克赛钦: Aksai Chin, khu vực tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng
开赛: bắt đầu trận đấu; khai mạc
开始比赛: bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
长距离比赛: chạy marathon (thể thao)
锦标赛: cuộc thi vô địch; giải vô địch
里弗赛德: Riverside