里弗赛德
Riverside
Riverside
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
những con hẻm và ngõ; phố xóm; khu phố với những ngôi nhà sân vườn Trung Quốc được cải biến ở một số phần…
›里拉lǐ lālira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
›里希特霍芬Lǐ xī tè huò fēnFerdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu…
›里斯本Lǐ sī běnLisbon, thủ đô của Bồ Đào Nha
›里巷lǐ xiàngcon hẻm; ngõ hẻm
›里昂Lǐ ángLyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône
›里奥格兰德lǐ ào gé lán déRio Grande (Brasil)
›里朗威Lǐ lǎng wēiLilongwe, thủ đô của Malawi (Tiếng Trung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.