Kết quả tra từ “货”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
货: hàng hóa; tiền bạc; LT:個|个[ge4]
货运卡车: xe tải chở hàng
货运列车: tàu chở hàng; tàu hàng
货运: vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
货轮: tàu chở hàng; tàu hàng; LT:艘[sou1]
货载: hàng hóa
货车: xe tải; xe van; toa hàng
货色: hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi
货舱: khoang hàng; khoang chở hàng (của máy bay)
货船: tàu chở hàng; tàu vận tải
货站: trạm vận chuyển hàng hóa
货真价实: hàng thật giá thực; (nghĩa bóng) hàng thật; thật; sự thật
货盘: danh sách hàng hóa chào bán; tấm nâng hàng
货物运输: vận chuyển hàng hóa
货物: hàng hóa; LT:宗[zong1]
货源: nguồn cung hàng hóa
货比三家不吃亏: khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)
货比三家: đi khảo giá (thành ngữ)
货款: thanh toán hàng hóa
货柜车: (Đài Loan) xe tải container
货柜: quầy hàng để trưng bày; (Đài Loan) container (chở hàng)
货机: máy bay chở hàng
货栈: kho hàng
货棚: quầy có mái che; nhà kho
货梯: thang máy chở hàng; thang nâng hàng
货架: kệ hàng; kệ trong cửa hàng
货摊: quầy hàng
货币贬值: phá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
货币市场: thị trường tiền tệ
货币危机: khủng hoảng tiền tệ
货币兑换: trao đổi tiền tệ
货币供应量: lượng cung ứng tiền tệ
货币主义: chủ nghĩa tiền tệ
货币: tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
货问三家不吃亏: xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
货品: hàng hóa
货包: kiện hàng; bao hàng
货到付款: thanh toán khi nhận hàng (COD)
货值: giá trị hàng hóa
货仓: kho hàng
点货: kiểm kê hàng hóa
鲜货: nông sản; trái cây và rau tươi; thủy sản tươi; thuốc thảo dược tươi
鲜活货物: hàng hóa sống
验货: kiểm tra hàng hóa
骚货: người đàn bà lẳng lơ; đĩ
电子货币: tiền điện tử
杂货摊: quầy bán hàng tạp hóa
杂货店: cửa hàng tạp hóa; cửa hàng bách hóa
杂货商: người bán tạp hóa
杂货: tạp hóa; hàng hóa linh tinh
陈货: hàng tồn kho; hàng ế
销货帐: sổ cái bán hàng (kế toán)
腌货: dưa muối
配货: ghép đơn hàng hóa
运货马车: xe chở hàng
运货员: người khuân vác
进货: nhập hàng; bổ sung hàng
通货膨胀: lạm phát
通货紧缩: giảm phát
通货: tiền tệ; (cũ) trao đổi hàng hóa