货币
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
货币 thường mang nghĩa “tiền tệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 货币, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa tiền tệ
›货币供应量huò bì gōng yìng liànglượng cung ứng tiền tệ
›货币兑换huò bì duì huàntrao đổi tiền tệ
›货币危机huò bì wēi jīkhủng hoảng tiền tệ
›货币市场huò bì shì chǎngthị trường tiền tệ
›货币贬值huò bì biǎn zhíphá giá tiền tệ; làm mất giá tiền tệ
›货问三家不吃亏huò wèn sān jiā bù chī kuīxem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]
›货品huò pǐnhàng hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.