Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “说”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shuō

nói

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
shuì

thuyết phục

Từ vựng
说明
shuōmíng

nói rõ

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
说服
shuōfú

thuyết phục

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
说不定
shuōbudìng

nói không chừng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
说来话长
shuō lái huà cháng

nói ra thì chuyện dài

Quán ngữ / cụm cố định ✓ Đã kiểm duyệt
说上
shuō shàng

nói

Cụm từ
说中
shuō zhòng

nói trúng; phán đoán chính xác

Cụm từ
说书
shuō shū

nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc

Cụm từ
说亲
shuō qīn

làm mối

Cụm từ
说出
shuō chū

nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)

Cụm từ
说到
shuō dào

nói về; nhắc đến; (giới từ) còn về

Cụm từ
说动
shuō dòng

thuyết phục

Cụm từ
说合
shuō hé

hòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc

Cụm từ
说哭
shuō kū

làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)

Cụm từ
说唱
shuō chàng

nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap

Cụm từ
说嘴
shuō zuǐ

khoe khoang

Cụm từ
说好
shuō hǎo

đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán

Cụm từ
说媒
shuō méi

làm mối

Cụm từ
说定
shuō dìng

thỏa thuận; đồng ý về

Cụm từ
说客
shuì kè

(cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn; cũng đọc là [shuo1 ke4]

Cụm từ
说帖
shuō tiě

bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)

Cụm từ
说情
shuō qíng

xin giúp; biện hộ cho người khác

Cụm từ
说教
shuō jiào

thuyết giáo

Cụm từ