Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

shuō

biến thể của 說|说[shuo1]

Từ vựng Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

说 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “Nói” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiĐộng từ Mức độRất thông dụng Sắc tháiTrung tính và rất thường gặp trong tiếng Trung hiện đại.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 说 cùng cụm 说明 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

1 chữ Hán
Cấu tạo mục từ Một Hán tự
Chữ 1
Chữ 说Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. biến thể của 說|说[shuo1]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

2 trường hợp
1

Cách đọc shuō: Nói

Khi đọc là shuō, từ thường mang nghĩa “Nói”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Phó từ thời gian, phủ định hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
  • Tân ngữ, bổ ngữ hoặc thời lượng có thể đứng sau tùy khả năng kết hợp của từ.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1我会说一点中文。Wǒ huì shuō yìdiǎn Zhōngwén.

Tôi biết nói một chút tiếng Trung.

2

Cách đọc shuì: thuyết phục

Khi đọc là shuì, từ thường mang nghĩa “thuyết phục”.

Đứng ở đâu
  • Thường đứng sau chủ ngữ.
  • Phó từ thời gian, phủ định hoặc mức độ thường đứng trước động từ.
  • Tân ngữ, bổ ngữ hoặc thời lượng có thể đứng sau tùy khả năng kết hợp của từ.
Mẫu dùng
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm bắt đầu bằng từ

说明shuō míng

giải thích

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
说话shuō huà

nói

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.

Cụm kết thúc bằng từ

小说xiǎo shuō

tiểu thuyết

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
听说tīng shuō

nghe (nói)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 说 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 说

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.