Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
说得过去說得過去

shuō de guò qù

说得过去 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 说得过去 trong tiếng Việt

chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý

Tra từ liên quan