说干就干
làm ngay không chần chừ
làm ngay không chần chừ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm mối
›说帖shuō tiěbản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)
›说废话shuō fèi huànói nhảm; nói bậy
›说岳全传Shuō Yuè Quán zhuàn"Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›说得上shuō de shàngcó thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến
›说实话shuō shí huànói thật; thật ra; thẳng thắn
›说得过去shuō de guò qùchấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý
›说客shuì kè(cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.