Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诊”

Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhěn

诊: khám hoặc chữa trị y tế

Từ vựng
诊间zhěn jiān

诊间: phòng khám (trong văn phòng bác sĩ)

Cụm từ
诊费zhěn fèi

诊费: chi phí y tế

Cụm từ
诊脉zhěn mài

诊脉: bắt mạch (y học cổ truyền); Phiên âm Đài Loan [zhen3 mo4]

Cụm từ
诊疗zhěn liáo

诊疗: chẩn đoán và điều trị

Cụm từ
诊治zhěn zhì

诊治: chẩn đoán và điều trị

Cụm từ
诊断zhěn duàn

诊断: chẩn đoán

Cụm từ
诊所zhěn suǒ

诊所: phòng khám

Cụm từ
诊室zhěn shì

诊室: phòng khám

Cụm từ
门诊室mén zhěn shì

门诊室: phòng khám; khoa khám bệnh (hoặc phòng tư vấn)

Cụm từ
门诊mén zhěn

门诊: dịch vụ ngoại trú

Cụm từ
转诊zhuǎn zhěn

转诊: chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)

Cụm từ
误诊wù zhěn

误诊: chẩn đoán sai; chậm trễ trong việc điều trị y tế

Cụm từ
触诊chù zhěn

触诊: sờ nắn cơ thể (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền Trung Quốc); khám bằng cách sờ nắn

Cụm từ
脉诊mài zhěn

脉诊: (Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân; bắt mạch

Cụm từ
听诊器tīng zhěn qì

听诊器: ống nghe

Cụm từ
闻诊wén zhěn

闻诊: (Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
义诊yì zhěn

义诊: khám chữa bệnh miễn phí; cung cấp điều trị y tế, quyên góp phí tư vấn cho mục đích từ thiện

Cụm từ
确诊què zhěn

确诊: chẩn đoán xác định; ca bệnh cụ thể được xác nhận

Cụm từ
望诊wàng zhěn

望诊: (Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
会诊huì zhěn

会诊: hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau

Cụm từ
挂急诊guà jí zhěn

挂急诊: đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện

Cụm từ
按诊àn zhěn

按诊: phương pháp sờ nắn (để khám bệnh)

Cụm từ
应诊yìng zhěn

应诊: khám bệnh (của bác sĩ); mở phòng khám

Cụm từ
急诊室jí zhěn shì

急诊室: phòng cấp cứu

Cụm từ
急诊jí zhěn

急诊: cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp; điều trị khẩn cấp (tại khoa cấp cứu bệnh viện hoặc bác sĩ đến nhà)

Cụm từ
快速诊断测试kuài sù zhěn duàn cè shì

快速诊断测试: xét nghiệm chẩn đoán nhanh (RDT)

Cụm từ
复诊fù zhěn

复诊: tái khám; chẩn đoán thêm

Cụm từ
后诊hòu zhěn

后诊: khám sau phẫu thuật

Cụm từ
就诊jiù zhěn

就诊: đi khám bác sĩ; tìm kiếm lời khuyên y tế

Cụm từ
四诊sì zhěn

四诊: (Đông y) bốn phương pháp chẩn đoán, gồm 望診|望诊[wang4 zhen3] (quan sát), 聞診|闻诊[wen2 zhen3] (nghe và ngửi), 問診|问诊[wen4 zhen3] (hỏi bệnh)…

Cụm từ
问诊wèn zhěn

问诊: (YHCT) vấn chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
切诊qiè zhěn

切诊: (YHCT) bắt mạch và sờ nắn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]

Cụm từ
出诊chū zhěn

出诊: bác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà

Cụm từ
健诊jiàn zhěn

健诊: kiểm tra (sức khỏe, an toàn xe cộ, môi trường,...)

Cụm từ
候诊室hòu zhěn shì

候诊室: phòng chờ (ở phòng khám, bệnh viện)

Cụm từ
候诊hòu zhěn

候诊: chờ khám bệnh; chờ điều trị

Cụm từ
中德诊所Zhōng Dé zhěn suǒ

中德诊所: phòng khám Trung-Đức

Cụm từ