出诊
bác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà
bác sĩ đến khám tại nhà; cuộc gọi khám tại nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều động cảnh sát đến hiện trường vụ án, tai nạn, v.v
›出走chū zǒurời khỏi nhà; bỏ đi; chạy trốn
›出访chū fǎngđi thăm chính thức hoặc để điều tra
›出言不逊chū yán bù xùnnói năng thô lỗ
›出言chū yánnói; ngôn từ
›出让chū ràngchuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
›出行chū xíngđi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
›出货chū huòlấy tiền hoặc vật có giá trị ra khỏi kho; phục hồi; giao hàng; chiết xuất (hoá chất từ dung dịch)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.