Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “花”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
huā

hoa; tiêu, dùng (tiền, thời gian)

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
花园
huāyuán

vườn hoa

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
花丝
huā sī

cuống (chỉ nhị) của nhị hoa

Cụm từ
花农
huā nóng

người trồng hoa

Cụm từ
花台
huā tái

bồn hoa; sân hoa; giá để hoa

Cụm từ
花头
huā tou

mẹo; mẫu; ý tưởng mới; bí quyết

Cụm từ
花着
huā zhāo

biến thể của 花招[hua1 zhao1]

Cụm từ
花粉
huā fěn

phấn hoa

Cụm từ
花絮
huā xù

mẩu tin; tình tiết thú vị

Cụm từ
花红
huā hóng

hoa trên lụa đỏ (một món quà truyền thống để mừng đám cưới, v.v.); một khoản thưởng; quả táo dại (Malus asiatica)

Cụm từ
花纹
huā wén

thiết kế trang trí

Cụm từ
花结
huā jié

nơ trang trí bằng ruy băng hoặc vải

Cụm từ
花缎
huā duàn

gấm; sa tanh có hoa văn

Cụm từ
花肥
huā féi

phân bón cho hoa trong chậu; phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng

Cụm từ
花腔
huā qiāng

trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura

Cụm từ
花色
huā sè

đa dạng; thiết kế và màu sắc; chất (bài)

Cụm từ
花苞
huā bāo

nụ hoa

Cụm từ
花茶
huā chá

trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]

Cụm từ
花草
huā cǎo

hoa và cây cỏ

Cụm từ
花药
huā yào

bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)

Cụm từ
花莲
Huā lián

Hoa Liên, thành phố và huyện ở bờ đông Đài Loan

Cụm từ
花菜
huā cài

bông cải

Cụm từ
花萼
huā è

lá đài

Cụm từ
花蕊
huā ruǐ

nhị; nhụy hoa

Cụm từ