Kết quả tra từ “花”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花: biến thể của 花[hua1]; hoa; bông; cũng đọc là [wei3]
花: biến thể cũ của 花[hua1]
花: hoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian); (khẩu ngữ) dâm đãng; dâm ô
花鼓戏: một hình thức opera phổ biến dọc sông Trường Giang
花鼓: trống hoa, một loại trống hai mặt của Trung Quốc; điệu múa dân gian phổ biến ở các tỉnh dọc trung lưu sông Dương Tử; moay-ơ (bánh xe đạp)
花点子: mưu mẹo; lừa đảo
花黄: hoa vàng (phấn trang điểm dùng trên trán phụ nữ thời xưa)
花鸟: tranh vẽ chim và hoa
花鲢: xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]
花魁: nữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai); (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng
花骨朵: (thông tục) nụ hoa
花香: hương hoa
花饺: há cảo
花饰: thiết kế trang trí
花头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)
花头: mẹo; mẫu; ý tưởng mới; bí quyết
花青素: anthocyanidin (hóa sinh)
花露水: nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa
花鸡: chim sẻ thông (họ Fringillidae)
花雕: rượu vàng Thiệu Hưng
花钱找罪受: tiêu tiền vào việc gì đó hóa ra không như ý hoặc thậm chí thảm họa
花钱受气: (thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém
花钱: tiêu tiền
花销: tiêu tiền; chi phí
花酒: tiệc rượu có nữ tiếp viên
花都区: Quận Huadu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
花都: Quận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris
花边新闻: tin đồn truyền thông; tin tức giật gân
花边儿: biến thể er hoá của 花邊|花边[hua1 bian1]
花边人物: người nói khéo; người hoạt ngôn; người giao tiếp giỏi; nhân vật trong tin tức
花边: ren trang; viền trang trí
花农: người trồng hoa
花轿: kiệu hoa đón dâu
花车: xe hoa trang trí cho lễ hội
花费: chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
花貌蓬心: bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác (thành ngữ)
花豹: báo hoa; LT:隻|只[zhi1]
花言巧语: lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực
花里胡哨: loè loẹt; hào nhoáng (nhưng không có thực chất)
花被: bao hoa (thuật ngữ chung cho đài hoa và tràng hoa); bộ phận viền và bao quanh của hoa
花街: khu đèn đỏ
花蟒: trăn
花蜜: mật hoa
花蛤: nghêu; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
花药: bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)
花蕾: nụ; nụ hoa
花蕊: nhị; nhụy hoa
花莲县: huyện Hoa Liên ở bờ đông Đài Loan
花莲市: thành phố Hoa Liên ở bờ đông Đài Loan
花莲: Hoa Liên, thành phố và huyện ở bờ đông Đài Loan
花着: biến thể của 花招[hua1 zhao1]
花落谁家: ai sẽ là người chiến thắng?
花萼: lá đài
花菜: bông cải
花草: hoa và cây cỏ
花茶: trà ướp hương; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
花苞: nụ hoa
花花肠子: (tiếng lóng) âm mưu xảo quyệt
花花绿绿: sặc sỡ; lòe loẹt
花花搭搭: hỗn hợp; không đồng đều về kết cấu