花露水
nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa
nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)
›花香huā xiānghương hoa
›花骨朵huā gǔ duo(thông tục) nụ hoa
›花魁huā kuínữ hoàng của các loài hoa (đặc biệt chỉ hoa mai); (ví von) biệt danh cho một mỹ nhân hoặc kỹ nữ nổi tiếng
›花都Huā dūQuận Hoa Đô của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông; tên gọi khác của Paris
›花鸡huā jīchim sẻ thông (họ Fringillidae)
›花青素huā qīng sùanthocyanidin (hóa sinh)
›花雕huā diāorượu vàng Thiệu Hưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.