Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舱”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
cāng

舱: khoang; tầng chứa của tàu hoặc máy bay

Từ vựng
舱房cāng fáng

舱房: khoang (của máy bay hoặc tàu)

Cụm từ
舱外活动cāng wài huó dòng

舱外活动: hoạt động ngoài tàu vũ trụ

Cụm từ
舱位cāng wèi

舱位: chỗ trong khoang; giường khoang; ghế khoang

Cụm từ
鱼舱yú cāng

鱼舱: hầm chứa cá (của tàu đánh cá)

Cụm từ
驾驶舱jià shǐ cāng

驾驶舱: buồng lái; khoang điều khiển

Cụm từ
飞机舱门fēi jī cāng mén

飞机舱门: cửa khoang máy bay

Cụm từ
头等舱tóu děng cāng

头等舱: khoang hạng nhất

Cụm từ
轨道舱guǐ dào cāng

轨道舱: mô-đun quỹ đạo

Cụm từ
货舱huò cāng

货舱: khoang hàng; khoang chở hàng (của máy bay)

Cụm từ
船舱chuán cāng

船舱: khoang tàu

Cụm từ
卧舱wò cāng

卧舱: khoang ngủ trên thuyền hoặc tàu hỏa

Cụm từ
经济舱jīng jì cāng

经济舱: hạng phổ thông

Cụm từ
统舱tǒng cāng

统舱: chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất

Cụm từ
爆舱bào cāng

爆舱: hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
燃油舱rán yóu cāng

燃油舱: khoang dầu (của tàu)

Cụm từ
机舱jī cāng

机舱: khoang máy bay

Cụm từ
方舱fāng cāng

方舱: tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển

Cụm từ
推进舱tuī jìn cāng

推进舱: mô-đun đẩy; (hàng không vũ trụ) mô-đun dịch vụ

Cụm từ
房舱fáng cāng

房舱: cabin (tàu)

Cụm từ
弹射座舱tán shè zuò cāng

弹射座舱: khoang phóng thoát hiểm

Cụm từ
座舱zuò cāng

座舱: buồng lái; khoang cabin

Cụm từ
密闭货舱mì bì huò cāng

密闭货舱: khoang hàng kín

Cụm từ
密闭舱mì bì cāng

密闭舱: khoang kín

Cụm từ
密封舱mì fēng cāng

密封舱: khoang kín

Cụm từ
客舱kè cāng

客舱: khoang hành khách

Cụm từ
定舱dìng cāng

定舱: (hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước

Cụm từ
官舱guān cāng

官舱: cabin hạng nhì (trên tàu)

Cụm từ
太空舱tài kōng cāng

太空舱: khoang tàu vũ trụ; khoang thoát hiểm (cabin)

Cụm từ
升舱shēng cāng

升舱: được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay

Cụm từ
前舱qián cāng

前舱: hầm hàng phía trước (trên tàu); khoang mũi tàu

Cụm từ
公务舱gōng wù cāng

公务舱: hạng thương gia (du lịch máy bay)

Cụm từ
二等舱èr děng cāng

二等舱: cabin hạng hai

Cụm từ