统舱
chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất
chỗ ở chung của hành khách trong hầm tàu; hạng vé thấp nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)
›统管tǒng guǎnquản lý thống nhất
›统称为tǒng chēng wéiđược gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm
›统读tǒng dúcách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung…
›统称tǒng chēngđược gọi chung là; thuật ngữ chung; sự chỉ định chung
›统货tǒng huòhàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
›统计tǒng jìthống kê; đếm; tổng kết
›统计员tǒng jì yuánnhà thống kê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.