Kết quả tra từ “脏”
Tìm thấy 44 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脏: bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
脏: nội tạng; (giải phẫu) cơ quan
脏脏包: bánh ngọt nhân sô cô la và phủ bột ca cao
脏脏: bẩn
脏辫: tóc dreadlocks
脏话: lời tục tĩu; ngôn ngữ thô tục; nói chuyện thô lỗ
脏病: (khẩu ngữ) bệnh hoa liễu
脏煤: than bẩn; bùn đất (từ mỏ than)
脏污: làm bẩn; làm dơ; làm ố
脏水: nước bẩn; nước thải
脏标: nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)
脏弹: bom bẩn
脏字: lời lẽ thô tục
脏土: đất bẩn; rác; rác rưởi
脏兮兮: bẩn; rất bẩn
脏乱差: (khẩu ngữ) dơ dáy; sự dơ dáy
脏乱: bẩn và lộn xộn; bừa bộn
脏躁: chứng cuồng loạn
脏腑: nội tạng
脏器: nội tạng
麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết
肮脏: bẩn; thô bẩn
开口成脏: (tiếng lóng Internet) nói lời thô tục (chơi chữ với 出口成章[chu1 kou3 cheng2 zhang1])
肾脏: thận
脾脏: lá lách
胰脏炎: viêm tụy
胰脏: tuyến tụy
肝脏: gan
泼脏水: hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
满口脏话: tuôn ra lời tục tĩu; miệng lưỡi thô tục
心脏骤停: ngừng tim
心脏杂音: tiếng thổi tim
心脏舒张压: huyết áp tâm trương
心脏移殖: cấy ghép tim
心脏病: bệnh tim
心脏疾患: bệnh tim
心脏收缩压: huyết áp tâm thu
心脏搭桥手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
心脏: tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
弄脏: làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn
小脏鬼: nhóc bẩn thỉu (thân mật, nói về trẻ con)
内脏: nội tạng; tạng phủ
五脏六腑: năm tạng và sáu phủ (y học cổ truyền Trung Quốc)
五脏: năm tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: tim 心[xin1], gan 肝[gan1], lá lách 脾[pi2], phổi 肺[fei4] và thận 腎|肾[shen4]